旺盛
HSK7-9adjhăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 精力饱满;情绪高涨
- 热度高,光亮足
- 强大;茂盛
hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng
精力饱满;情绪高涨
我们的情绪都很高涨。
Wǒmen de qíngxù dōu hěn gāozhǎng.
Tinh thần của chúng tôi đều rất phấn chấn.
Our spirits are all very high.
比赛前大家士气都很旺盛。
bǐ sài qián dà jiā shì qì dōu hěn wàng shèng.
Trước trận đấu mọi người đều rất khí thế.
Everyone's morale was high before the game.
bùng cháy; bừng sáng; sáng mạnh; sáng rực rỡ; cháy rất mạnh
热度高,光亮足
你看,天空星光灿烂。
nǐ kàn, tiān kōng xīng guāng càn làn.
Nhìn xem, sao trên trời sáng rực rỡ.
Look, the stars are shining brightly in the sky.
火焰燃烧得很旺盛。
Huǒyàn ránshāo de hěn wàngshèng.
Ngọn lửa cháy rất mạnh.
The flames are burning vigorously.
tốt; dồi dào; mạnh mẽ
强大;茂盛
他的精力非常旺盛。
tā de jīng lì fēi cháng wàng shèng.
Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.
His energy is very vigorous.
植物生长得很旺盛。
zhí wù shēng zhǎng de hěn wàng shèng.
Cây cối phát triển rất tốt.
The plants are growing very vigorously.