WinHSK

旺盛

HSK7-9adj
0 · Lv.1
wàngshèng

hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng

漢越 vượng thịnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 精力饱满;情绪高涨
  2. 热度高,光亮足
  3. 强大;茂盛
义项 adjHSK7-9

hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng

精力饱满;情绪高涨

免费例句

我们的情绪都很高涨。

Wǒmen de qíngxù dōu hěn gāozhǎng.

HSK5

Tinh thần của chúng tôi đều rất phấn chấn.

Our spirits are all very high.

比赛前大家士气都很旺盛。

bǐ sài qián dà jiā shì qì dōu hěn wàng shèng.

HSK5

Trước trận đấu mọi người đều rất khí thế.

Everyone's morale was high before the game.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

bùng cháy; bừng sáng; sáng mạnh; sáng rực rỡ; cháy rất mạnh

热度高,光亮足

免费例句

你看,天空星光灿烂。

nǐ kàn, tiān kōng xīng guāng càn làn.

HSK5

Nhìn xem, sao trên trời sáng rực rỡ.

Look, the stars are shining brightly in the sky.

火焰燃烧得很旺盛。

Huǒyàn ránshāo de hěn wàngshèng.

HSK6

Ngọn lửa cháy rất mạnh.

The flames are burning vigorously.

义项 adjHSK7-9

tốt; dồi dào; mạnh mẽ

强大;茂盛

免费例句

他的精力非常旺盛。

tā de jīng lì fēi cháng wàng shèng.

HSK6

Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.

His energy is very vigorous.

植物生长得很旺盛。

zhí wù shēng zhǎng de hěn wàng shèng.

HSK6

Cây cối phát triển rất tốt.

The plants are growing very vigorously.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50