拼
明晰
HSK6adj 0 · Lv.1
mínɡxī
rõ ràng; sáng tỏ; rõ nét
clear; distinct 明晰 的相片 clear photograph 明晰 的文体 lucid style
漢越 minh tích
例句
Câu ví dụ免费例句
雾散了,远处的村庄越来越明晰了。
wù sàn le, yuǎn chù de cūn zhuāng yuè lái yuè míng xī le.
≈HSK6
Sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét.
The fog cleared, and the distant village became clearer and clearer.
现在她对全部操作过程有了一个明晰的印象。
xiàn zài tā duì quán bù cāo zuò guò chéng yǒu le yí gè míng xī de yìn xiàng.
≈HSK7-9
Giờ đây cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét về toàn bộ quá trình thao tác.
Now she has a clear impression of the entire operation process.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分