WinHSK

明朗

HSK7-9adj
0 · Lv.1
mínglǎng

sáng; rạng rỡ; sáng sủa; trong sáng (ngoài trời)

漢越 minh lãng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 光线充足 (多指室外)
  2. 明显;清晰
  3. 光明磊落; (思想、心胸、性格等) 乐观、畅快、不阴郁低沉
义项 adjHSK7-9

sáng; rạng rỡ; sáng sủa; trong sáng (ngoài trời)

光线充足 (多指室外)

免费例句

初秋的天气是这样明朗清新。

chū qiū de tiān qì shì zhè yàng míng lǎng qīng xīn.

HSK6

Bầu trời mùa thu trong sáng như thế đấy.

The early autumn weather is so clear and fresh.

那天晚上的月色格外明朗。

nà tiān wǎn shàng de yuè sè gé wài míng lǎng.

HSK6

Đêm ấy trăng sáng đến lạ thường.

The moonlight that night was exceptionally bright.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

rõ ràng; sáng tỏ; minh bạch

明显;清晰

免费例句

他的态度已经很明朗。

Tā de tàidù yǐjīng hěn mínglǎng.

HSK6

Thái độ của anh ấy đã rất rõ ràng.

His attitude has become very clear.

这个案件的真相终于明朗了。

zhè ge àn jiàn de zhēn xiàng zhōng yú míng lǎng le.

HSK6

Sự thật của vụ án này cuối cùng cũng đã sáng tỏ.

The truth of this case has finally become clear.

义项 adjHSK7-9

cởi mở; lạc quan; trong sáng (tư tưởng, tính cách)

光明磊落; (思想、心胸、性格等) 乐观、畅快、不阴郁低沉

免费例句

他的性格总是那么明朗。

tā de xìng gé zǒng shì nà me míng lǎng.

HSK6

Tính cách của anh ấy luôn cởi mở như vậy.

His personality is always so cheerful and open.

她今天的心情非常明朗。

Tā jīntiān de xīnqíng fēicháng mínglǎng.

HSK6

Tâm trạng hôm nay của cô ấy rất vui vẻ.

She is in a very cheerful mood today.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan