WinHSK

春天

HSK3n
0 · Lv.1
chūntiān

mùa xuân

漢越 xuân thiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 春季;寒冬过后开始回暖的天气
  2. 比喻充满活力和希望的环境气氛
义项 nHSK3

mùa xuân

春季;寒冬过后开始回暖的天气

免费例句

春天的阳光很温暖。

Chūntiān de yángguāng hěn wēnnuǎn.

HSK1

Ánh nắng mùa xuân rất ấm áp.

The spring sunshine is very warm.

春天的空气很清新。

chūn tiān de kōng qì hěn qīng xīn.

HSK2

Không khí mùa xuân rất trong lành.

The spring air is very fresh.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

sự mới mẻ; sự tươi mới; sự khởi sắc

比喻充满活力和希望的环境气氛

免费例句

体育运动的春天激励了大家。

Tǐyù yùndòng de chūntiān jīlì le dàjiā.

HSK1

Mùa xuân của thể thao đã khích lệ mọi người.

The spring of sports inspired everyone.

事业的春天促进了发展。

shìyè de chūntiān cùjìn le fāzhǎn.

HSK2

Sự đổi mới sự nghiệp thúc đẩy sự phát triển.

The spring of the career promoted development.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan