WinHSK

晕倒

HSK7-9v
0 · Lv.1
yūndǎo

ngất; ngất xỉu

漢越 vựng đảo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 昏迷倒下气得晕倒
义项 vHSK7-9

ngất; ngất xỉu

昏迷倒下气得晕倒

免费例句

医生说他是低血糖导致的晕倒。

Yīshēng shuō tā shì dī xuètáng dǎozhì de yūndǎo.

HSK5

Bác sĩ nói anh ấy ngất xỉu do hạ đường huyết.

The doctor said he fainted due to low blood sugar.

听到房价又涨了,我差点晕倒!

Tīng dào fángjià yòu zhǎng le, wǒ chàdiǎn yūndǎo!

HSK5

Nghe tin giá nhà lại tăng, tôi suýt ngất!

When I heard that housing prices had gone up again, I almost fainted!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan