拼
景象
HSK6n 0 · Lv.1
jǐngxiàng
cảnh; cảnh tượng; hiện tượng
漢越 cảnh tượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 现象;状况
等级
义项 ①n≈HSK6
cảnh; cảnh tượng; hiện tượng
现象;状况
免费例句
夜晚的景象格外迷人。
Yèwǎn de jǐngxiàng géwài mírén.
≈HSK5
Cảnh đêm thật quyến rũ.
The night scene is especially charming.
山上的景象非常美丽。
shān shàng de jǐngxiàng fēicháng měilì.
≈HSK5
Cảnh tượng trên núi rất đẹp.
The scene on the mountain is very beautiful.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分