WinHSK

最为

HSK2adv
0 · Lv.1
zuìwéi

rất; nhất; hơn cả

漢越 tối vi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 副词,用在双音节的形容词前,表示某种属性超过所有同类的人或事物
义项 advHSK2

rất; nhất; hơn cả

副词,用在双音节的形容词前,表示某种属性超过所有同类的人或事物

免费例句

他是我最为信任的朋友。

Tā shì wǒ zuì wéi xìnrèn de péngyou.

HSK4

Anh ấy là người bạn mà tôi tin tưởng nhất.

He is the friend I trust the most.

这本书的内容最为丰富。

zhè běn shū de nèi róng zuì wéi fēng fù

HSK4

Nội dung của cuốn sách này phong phú nhất.

The content of this book is the richest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan