WinHSK

最多

HSK2adj, adv
0 · Lv.1
zuìduō

tối đa; cao nhất; nhiều nhất

漢越 tối đa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在数量或程度上达到最高的限度
  2. 表示数量或程度不超过某个限度
义项 adjHSK2

tối đa; cao nhất; nhiều nhất

在数量或程度上达到最高的限度

免费例句

我觉得第三组人最多。

Wǒ juéde dì-sān zǔ rén zuì duō.

HSK3

Tôi nghĩ nhóm thứ ba có nhiều người nhất.

I think the third group has the most people.

这时候去北京旅游的人是最多的。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK2

tối đa; cùng lắm

表示数量或程度不超过某个限度

免费例句

他最多每周来一次。

Tā zuìduō měi zhōu lái yī cì.

HSK3

Anh ấy nhiều nhất mỗi tuần đến một lần.

He comes at most once a week.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan