拼
服从
HSK6v 0 · Lv.1
fúcóng
nghe theo; phục tùng; tuân theo
漢越 phục tòng
例句
Câu ví dụ免费例句
孩子们要服从老师。
Háizimen yào fúcóng lǎoshī.
≈HSK5
Trẻ em cần phải nghe theo thầy cô.
Children should obey the teacher.
我会服从你的决定。
Wǒ huì fúcóng nǐ de juédìng.
≈HSK5
Tôi sẽ tuân theo quyết định của bạn.
I will obey your decision.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分