拼
服帖
HSK7-9adj 0 · Lv.1
fútiē
phục tùng; thuận theo; ngoan ngoãn tuân theo; nghe theo
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他能使劣马变得服帖。
tā néng shǐ liè mǎ biàn de fú tiē.
≈HSK6
Anh ấy có thể làm cho con ngựa khó bảo trở nên phục tùng.
He can make a stubborn horse obedient.
事情都弄得服服帖帖。
shì qing dōu nòng de fú fu tiē tiē.
≈HSK6
Mọi chuyện đều được giải quyết đâu vào đấy.
Everything has been sorted out neatly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分