WinHSK

朝向

HSK5n, v
0 · Lv.1
cháoxiànɡ

hướng; chĩa; hướng về

orientation

漢越 triều hướng

例句

Câu ví dụ
免费例句

孩子们开心地朝向老师跑去。

hái zi men kāi xīn de cháo xiàng lǎo shī pǎo qù.

HSK4

Lũ trẻ vui vẻ chạy về phía giáo viên.

The children happily ran towards the teacher.

老师的办公室朝向校园中心。

lǎo shī de bàn gōng shì cháo xiàng xiào yuán zhōng xīn.

HSK4

Phòng làm việc của giáo viên hướng về trung tâm trường học.

The teacher's office faces the center of the campus.

他搬到了一间朝南的房间。

Tā bān dào le yī jiān cháo nán de fángjiān.

HSK4

Anh ấy chuyển đến một căn phòng hướng nam.

He moved to a south-facing room.

房子的朝向会影响室内光线。

Fángzi de cháoxiàng huì yǐngxiǎng shìnèi guāngxiàn.

HSK4

Hướng nhà sẽ ảnh hưởng đến ánh sáng trong nhà.

The orientation of a house affects the indoor lighting.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan