WinHSK

朝阳

HSK5adj, n, v
0 · Lv.1
zhāoyánɡ

hướng dương; hướng về phía mặt trời

漢越 triều dương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 刚升起的太阳
  2. 新兴的、有美好发展前景的
  3. 向着太阳;一般指朝南
义项 nHSK5

triêu dương; mặt trời mới mọc

刚升起的太阳

免费例句

她的笑容如朝阳般灿烂。

Tā de xiàoróng rú zhāoyáng bān cànlàn.

HSK5

Nụ cười của cô ấy rực rỡ như mặt trời buổi sớm.

Her smile is as brilliant as the morning sun.

早上的朝阳让人振奋。

Zǎoshang de zhāoyáng ràng rén zhènfèn.

HSK5

Mặt trời mới mọc buổi sáng làm người ta phấn chấn.

The morning sun is uplifting.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

mới nổi

新兴的、有美好发展前景的

免费例句

投资朝阳行业是明智的。

tóu zī zhāo yáng háng yè shì míng zhì de.

HSK6

Đầu tư vào ngành mới nổi là khôn ngoan.

Investing in sunrise industries is wise.

朝阳产业提供很多机会。

zhāo yáng chǎn yè tí gōng hěn duō jī huì.

HSK6

Ngành mới nổi cung cấp nhiều cơ hội.

Sunrise industries provide many opportunities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

hướng dương; hướng về phía mặt trời

向着太阳;一般指朝南

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50