拼
期望
HSK6v 0 · Lv.1
qīwàng
sự kỳ vọng; mong đợi
漢越 kỳ vọng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对未来的事物或人的前途有所希望和等待
- 希望和等待某事情早点发生
等级
义项 ①n≈HSK6
sự kỳ vọng; mong đợi
对未来的事物或人的前途有所希望和等待
免费例句
他心中怀着很多期望。
tā xīn zhōng huái zhe hěn duō qī wàng
≈HSK4
Trong lòng anh ấy mang nhiều kỳ vọng.
He holds many expectations in his heart.
父母对孩子的期望很高。
Fùmǔ duì háizi de qīwàng hěn gāo.
≈HSK4
Cha mẹ kỳ vọng rất nhiều vào con cái.
Parents have high expectations for their children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mong chờ; hy vọng
希望和等待某事情早点发生
免费例句
我期望有新玩具。
Wǒ qīwàng yǒu xīn wánjù.
≈HSK4
Tớ mong có đồ chơi mới.
I hope to have new toys.
爷爷期望天晴。
Yéye qīwàng tiān qíng.
≈HSK5
Ông nội hy vọng trời sẽ nắng.
Grandpa hopes for sunny weather.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分