拼
木偶
HSK7-9n 0 · Lv.1
mù’ǒu
con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)
wooden image; carved figure 像 木偶
漢越 mộc ngẫu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 木头做的人像,常用来形容痴呆的神情
等级
义项 ①n≈HSK7-9
con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)
木头做的人像,常用来形容痴呆的神情
免费例句
她呆呆地,像个木偶一样。
Tā dāidāi de, xiàng gè mù'ǒu yīyàng.
≈HSK5
Cô ấy thẫn thờ, trông như một con rối.
She was dazed, like a puppet.
我们买了一对木偶。
Wǒmen mǎi le yī duì mù'ǒu.
≈HSK6
Chúng tôi đã mua một đôi con rối.
We bought a pair of puppets.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分