木讷
HSK1adjđờ đẫn; mộc mạc; chất phát; chậm chạp; không linh hoạt; không giỏi ăn nói
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朴实迟钝,不善于说话
đờ đẫn; mộc mạc; chất phát; chậm chạp; không linh hoạt; không giỏi ăn nói
朴实迟钝,不善于说话
他性格特别木讷。
Tā xìnggé tèbié mùnè.
Tính cách của anh ấy rất giản dị.
His personality is particularly dull and inarticulate.
这位邻居十分木讷。
Zhè wèi línjū shífēn mùnè.
Người hàng xóm này rất ít nói.
This neighbor is very taciturn.
因为他木讷,所以交不到朋友。
Yīnwèi tā mùnè, suǒyǐ jiāo bù dào péngyou.
Vì anh ấy ít nói và cứng nhắc, nên không kết bạn được.
Because he is taciturn and dull, he can't make friends.
木讷不等于没有能力。
Mùnè bù děngyú méiyǒu nénglì.
Chậm chạp không có nghĩa là không có năng lực.
Being slow of speech does not mean being incapable.
他这人有点木讷。
Tā zhè rén yǒudiǎn mùnè.
Anh ấy hơi chậm hiểu.
He is a bit slow and unresponsive.
这人脑子很木讷。
Zhè rén nǎozi hěn mùnè.
Người này rất chậm hiểu.
This person is very dull-witted.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员