本分
HSK7-9n, adjbổn phận (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm)
content with one's lot 本分 人 honest person 为人 本分 behave decently/properly/decorously 守 本分 behave properly/scrupulously; know/ keep one's place; not go too far
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 本身应尽的责任和义务
- 安于所处的地位和环境
bổn phận (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm)
本身应尽的责任和义务
学习是学生的本分。
xuéxí shì xuéshēng de běnfèn.
Học hành là bổn phận của học sinh.
Studying is a student's duty.
他不愿逃避自己的本分。
Tā bù yuàn táobì zìjǐ de běnfèn.
Anh ấy không muốn trốn tránh bổn phận của mình.
He is unwilling to shirk his duty.
an phận; yên phận; giữ bổn phận; an phận thủ thường
安于所处的地位和环境
她是个本分而朴实的人。
Tā shì ge běnfèn ér pǔshí de rén.
Cô ấy là một người an phận và giản dị.
She is a dutiful and simple person.
这个村民一向本分勤劳。
Zhège cūnmín yīxiàng běnfèn qínláo.
Người dân làng này luôn an phận và chăm chỉ.
This villager has always been dutiful and hardworking.