WinHSK

本土

HSK6n
0 · Lv.1
běntǔ

quê hương; bản địa; bản thổ; nơi sinh trưởng

native soil [ 相关词条 ] 本土化 [动] localize

漢越 bản thổ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 乡土;原来的生长地
  2. 指殖民国家本国的国土(对所掠夺的殖民地而言)
  3. 一个国家固有的领土
义项 nHSK6

quê hương; bản địa; bản thổ; nơi sinh trưởng

乡土;原来的生长地

免费例句

我回到了我的家乡。

Wǒ huídàole wǒ de jiāxiāng.

HSK4

Tôi quay trở về quê hương của mình.

I returned to my hometown.

这是一家本土服装企业。

Zhè shì yī jiā běntǔ fúzhuāng qǐyè.

HSK6

Đây là một doanh nghiệp thời trang bản địa.

This is a local clothing company.

义项 nHSK6

mẫu quốc; bản quốc; chính quốc

指殖民国家本国的国土(对所掠夺的殖民地而言)

免费例句

侵略军队已撤回本土。

Qīnlüè jūnduì yǐ chèhuí běntǔ.

HSK6

Quân xâm lược đã rút lui về nước.

The invading army has withdrawn to its homeland.

军队决定远离本土作战。

Jūnduì juédìng yuǎnlí běntǔ zuòzhàn.

HSK6

Quân đội quyết định tác chiến xa lãnh thổ.

The army decided to fight far from home territory.

义项 nHSK6

lãnh thổ

一个国家固有的领土

免费例句

台风登陆中国本土。

Táifēng dēnglù Zhōngguó běntǔ.

HSK6

Bão đổ bộ vào lãnh thổ Trung Quốc.

The typhoon made landfall on the Chinese mainland.

战争未蔓延至美国本土。

Zhànzhēng wèi mànyán zhì Měiguó běntǔ.

HSK6

Chiến tranh chưa lan đến lãnh thổ nước Mỹ.

The war has not spread to the US mainland.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50