本土
HSK6nquê hương; bản địa; bản thổ; nơi sinh trưởng
native soil [ 相关词条 ] 本土化 [动] localize
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 乡土;原来的生长地
- 指殖民国家本国的国土(对所掠夺的殖民地而言)
- 一个国家固有的领土
quê hương; bản địa; bản thổ; nơi sinh trưởng
乡土;原来的生长地
我回到了我的家乡。
Wǒ huídàole wǒ de jiāxiāng.
Tôi quay trở về quê hương của mình.
I returned to my hometown.
这是一家本土服装企业。
Zhè shì yī jiā běntǔ fúzhuāng qǐyè.
Đây là một doanh nghiệp thời trang bản địa.
This is a local clothing company.
mẫu quốc; bản quốc; chính quốc
指殖民国家本国的国土(对所掠夺的殖民地而言)
侵略军队已撤回本土。
Qīnlüè jūnduì yǐ chèhuí běntǔ.
Quân xâm lược đã rút lui về nước.
The invading army has withdrawn to its homeland.
军队决定远离本土作战。
Jūnduì juédìng yuǎnlí běntǔ zuòzhàn.
Quân đội quyết định tác chiến xa lãnh thổ.
The army decided to fight far from home territory.
lãnh thổ
一个国家固有的领土
台风登陆中国本土。
Táifēng dēnglù Zhōngguó běntǔ.
Bão đổ bộ vào lãnh thổ Trung Quốc.
The typhoon made landfall on the Chinese mainland.
战争未蔓延至美国本土。
Zhànzhēng wèi mànyán zhì Měiguó běntǔ.
Chiến tranh chưa lan đến lãnh thổ nước Mỹ.
The war has not spread to the US mainland.