朴实
HSK7-9adjgiản dị, đơn sơ; đơn giản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朴素;不华丽
- 质朴诚实
- 踏实
giản dị, đơn sơ; đơn giản
朴素;不华丽
他喜欢朴实的生活方式。
tā xǐhuan pǔshí de shēnghuó fāngshì.
Anh ấy thích lối sống đơn giản.
He likes a simple lifestyle.
这个房间的装饰很朴实。
Zhège fángjiān de zhuāngshì hěn pǔshí.
Cách trang trí của căn phòng này rất giản dị.
The decoration of this room is very simple.
thật thà; chân thành; chân thật
质朴诚实
他们待人朴实真诚。
Tāmen dài rén pǔshí zhēnchéng.
Họ đối đãi với mọi người một cách chân thành và giản dị.
They treat people with simplicity and sincerity.
他是个朴实的农民。
Tā shì ge pǔshí de nóngmín.
Ông ấy là một người nông dân chất phác.
He is a simple farmer.
thiết thực; thực tế
踏实
她的设计朴实实用。
tā de shèjì pǔshí shíyòng.
Thiết kế của cô ấy rất thiết thực.
Her design is simple and practical.
这份报告写得很朴实。
zhè fèn bàogào xiě de hěn pǔshí.
Báo cáo này viết rất thực tế.
This report is written in a straightforward style.