朴素
HSK6adjmộc mạc; giản dị (màu sắc, hình dạng)
simple; unaffected; unadorned [ 相关词条 ] 朴素唯物主义 [名] naive materialism
例句
Câu ví dụ他喜欢朴素的设计风格。
Tā xǐhuan pǔsù de shèjì fēnggé.
Anh ấy thích phong cách thiết kế giản dị.
He likes a simple design style.
她喜欢朴素的衣服款式。
tā xǐhuan pǔsù de yīfu kuǎnshì.
Cô ấy thích kiểu quần áo giản dị.
She likes simple clothing styles.
他生活中一直很朴素。
tā shēnghuó zhōng yìzhí hěn pǔsù.
Anh ấy luôn sống giản dị trong cuộc sống.
He has always lived a frugal life.
他说话非常朴素真诚。
tā shuōhuà fēicháng pǔsù zhēnchéng.
Lời anh ấy nói rất thật thà và chân thành.
He speaks very plainly and sincerely.
他的家庭生活很朴素。
Tā de jiātíng shēnghuó hěn pǔsù.
Cuộc sống gia đình anh ấy rất giản dị.
His family life is very simple.
老人家的饮食非常朴素。
Lǎorén jiā de yǐnshí fēicháng pǔsù.
Bữa ăn của cụ già rất giản dị.
The old person's diet is very simple.
他的想法还很朴素。
Tā de xiǎngfǎ hái hěn pǔsù.
Ý tưởng của anh ấy còn rất sơ khai.
His ideas are still very simple.