拼
机器
HSK5n 0 · Lv.1
jīqì
máy; cơ khí; máy móc; động cơ
漢越 cơ khí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置机器可以作为生产工具,能减轻人的劳动强度,提高生产率
- 政治, 经济系统
等级
义项 ①n≈HSK5
máy; cơ khí; máy móc; động cơ
由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置机器可以作为生产工具,能减轻人的劳动强度,提高生产率
免费例句
工厂里有许多机器。
Gōngchǎng lǐ yǒu xǔduō jīqì.
≈HSK3
Có rất nhiều máy móc trong nhà máy.
There are many machines in the factory.
这台机器非常昂贵。
Zhè tái jīqì fēicháng ángguì.
≈HSK3
Cái máy này rất đắt tiền.
This machine is very expensive.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
bộ máy; hệ thống; cỗ máy
政治, 经济系统
免费例句
强化人民的国家机器。
Qiánghuà rénmín de guójiā jīqì.
≈HSK4
Tăng cường bộ máy nhà nước nhân dân.
Strengthen the people's state apparatus.
战争机器启动了。
Zhànzhēng jīqì qǐdòng le.
≈HSK4
Cỗ máy chiến tranh đã khởi động.
The war machine has been activated.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分