拼
村里
HSK4n 0 · Lv.1
cūnlǐ
ấp
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这天,村里来了一个陌生人。
≈HSK5
村里的人口不算多。
cūn li de rénkǒu bù suàn duō
≈HSK3
Dân số trong làng không nhiều.
The population of the village is not large.
现在村里文盲减少了。
Xiànzài cūn lǐ wénmáng jiǎnshǎo le.
≈HSK5
Hiện nay, số người mù chữ ở làng đã giảm.
Now illiteracy in the village has decreased.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分