拼
松动
HSK4adj, v 0 · Lv.1
sōnɡdònɡ
rộng; rộng ra
come/work loose
漢越 tùng động
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不用挤
- 变得灵活
- 因固定得不紧而活动
- 宽裕;不窘
等级
义项 ①v≈HSK4
rộng; rộng ra
不用挤
免费例句
人上了年纪,牙齿也有点松动了。
rén shàng le niánjì, yáchǐ yě yǒudiǎn sōngdòng le.
≈HSK5
Người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.
As people get older, their teeth become a bit loose.
义项 ②v≈HSK4
linh hoạt; mềm dẻo
变得灵活
免费例句
他在谈判中口气松动了。
Tā zài tánpàn zhōng kǒuqì sōngdòng le.
≈HSK6
Anh ấy đã mềm dẻo hơn trong đàm phán.
He softened his stance during the negotiations.
义项 ③v≈HSK4
lỏng; long; chờn; lung lay (răng, ốc)
因固定得不紧而活动
免费例句
她的牙齿有些松动了。
Tā de yáchǐ yǒuxiē sōngdòng le.
≈HSK5
Răng của cô ấy hơi lung lay.
Her teeth are a bit loose.
义项 ④adj≈HSK4
dư giả; không khó khăn
宽裕;不窘
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分