松懈
HSK7-9adj, vlơ là; lơi là; thả lỏng; buông lỏng; chểnh mảng; thiếu tập trung
not well-organized; loose; uncoordinated 松懈 的组织 loose organization
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使放松;使懈怠
- 人与人之间关系不密切
- 纪律不严格
- 精神松弛、懈怠
lơ là; lơi là; thả lỏng; buông lỏng; chểnh mảng; thiếu tập trung
使放松;使懈怠
大家千万不能松懈下来。
Dàjiā qiānwàn bù néng sōngxiè xiàlái.
Mọi người tuyệt đối không được lơ là.
Everyone must not slack off.
精神一旦松懈,就很容易犯错。
Jīngshén yīdàn sōngxiè, jiù hěn róngyì fàncuò.
Tinh thần một khi lơ là, thì rất dễ phạm sai lầm.
Once you let your guard down, it's easy to make mistakes.
xa cách; nhạt nhẽo; nhạt phai; nguội lạnh; không thân thiết; không khăng khít (mối quan hệ)
人与人之间关系不密切
我们的友谊不知不觉就松懈了。
Wǒmen de yǒuyì bùzhībùjué jiù sōngxiè le.
Tình bạn của chúng tôi đã nhạt phai đi tự lúc nào không hay.
Our friendship gradually faded without us noticing.
lơi lỏng; lỏng lẻo; không nghiêm (kỷ luật)
纪律不严格
公司的规章制度决不能松懈。
Gōngsī de guīzhāng zhìdù jué bùnéng sōngxiè.
Chế độ quy tắc của công ty tuyệt đối không thể lỏng lẻo.
The company's rules and regulations must never be relaxed.
老师觉得班级的纪律有些松懈。
Lǎoshī juéde bānjí de jìlǜ yǒuxiē sōngxiè.
Thầy giáo cảm thấy kỷ luật của lớp học có phần hơi lỏng lẻo.
The teacher feels that the class discipline has become a bit lax.
lơ là; thả lỏng; chểnh mảng; thiếu tập trung; thiếu tinh thần
精神松弛、懈怠
他的学习态度一直很松懈。
Tā de xuéxí tàidù yìzhí hěn sōngxiè.
Thái độ học tập của cậu ấy trước giờ luôn rất lơ là.
His attitude towards studying has always been very slack.
考完试后,他整个人都松懈了。
Kǎo wán shì hòu, tā zhěng gè rén dōu sōngxiè le.
Sau khi thi xong, cả người anh ấy đều thả lỏng rồi.
After the exam, he completely relaxed.