WinHSK

松懈

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
sōngxiè

lơ là; lơi là; thả lỏng; buông lỏng; chểnh mảng; thiếu tập trung

not well-organized; loose; uncoordinated 松懈 的组织 loose organization

漢越 tùng giải

例句

Câu ví dụ
免费例句

大家千万不能松懈下来。

Dàjiā qiānwàn bù néng sōngxiè xiàlái.

HSK5

Mọi người tuyệt đối không được lơ là.

Everyone must not slack off.

精神一旦松懈,就很容易犯错。

Jīngshén yīdàn sōngxiè, jiù hěn róngyì fàncuò.

HSK5

Tinh thần một khi lơ là, thì rất dễ phạm sai lầm.

Once you let your guard down, it's easy to make mistakes.

我们的友谊不知不觉就松懈了。

Wǒmen de yǒuyì bùzhībùjué jiù sōngxiè le.

HSK6

Tình bạn của chúng tôi đã nhạt phai đi tự lúc nào không hay.

Our friendship gradually faded without us noticing.

公司的规章制度决不能松懈。

Gōngsī de guīzhāng zhìdù jué bùnéng sōngxiè.

HSK6

Chế độ quy tắc của công ty tuyệt đối không thể lỏng lẻo.

The company's rules and regulations must never be relaxed.

老师觉得班级的纪律有些松懈。

Lǎoshī juéde bānjí de jìlǜ yǒuxiē sōngxiè.

HSK6

Thầy giáo cảm thấy kỷ luật của lớp học có phần hơi lỏng lẻo.

The teacher feels that the class discipline has become a bit lax.

他的学习态度一直很松懈。

Tā de xuéxí tàidù yìzhí hěn sōngxiè.

HSK6

Thái độ học tập của cậu ấy trước giờ luôn rất lơ là.

His attitude towards studying has always been very slack.

考完试后,他整个人都松懈了。

Kǎo wán shì hòu, tā zhěng gè rén dōu sōngxiè le.

HSK6

Sau khi thi xong, cả người anh ấy đều thả lỏng rồi.

After the exam, he completely relaxed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan