拼
枯死
HSK6v 0 · Lv.1
kūsǐ
chết héo; chết khô
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 枯萎而死
等级
义项 ①v≈HSK6
chết héo; chết khô
枯萎而死
免费例句
由于干旱,农作物都枯死了。
yóuyú gānhàn, nóngzuòwù dōu kūsǐ le.
≈HSK5
Do hạn hán, cây trồng đều bị chết khô.
Due to the drought, the crops all withered and died.
后来一段时间里,我完全按照老者的方法去做,果然那两盆将要枯死的花慢慢地泛绿了,并且还发出了嫩芽,呈现出了勃勃生机。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分