拼
标志
HSK5n, v 0 · Lv.1
biāozhì
ký hiệu; cột mốc; biểu tượng; dấu hiệu
漢越 tiêu chí
例句
Câu ví dụ免费例句
红色是中国的标志颜色。
Hóngsè shì Zhōngguó de biāozhì yánsè.
≈HSK4
Màu đỏ là màu biểu tượng của Trung Quốc.
Red is the symbolic color of China.
这个建筑是城市的标志。
Zhège jiànzhù shì chéngshì de biāozhì.
≈HSK4
Công trình này là biểu tượng của thành phố.
This building is a landmark of the city.
他的发言标志着会议的结束。
tā de fāyán biāozhì zhe huìyì de jiéshù.
≈HSK5
Phát biểu của anh ấy đánh dấu sự kết thúc của cuộc họp.
His speech marked the end of the meeting.
这些改变标志着公司的进步。
Zhèxiē gǎibiàn biāozhì zhe gōngsī de jìnbù.
≈HSK5
Những thay đổi này đánh dấu sự tiến bộ của công ty.
These changes mark the company's progress.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
你确定就是这种?我怎么觉得包装不一…HSK5
女:你确定就是这种?我怎么觉得包装不一样呢。
男:应该没错,就是这个标志。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分