拼
标榜
HSK7-9v 0 · Lv.1
biāobǎng
đề cao; phô trương; chưng diện
漢越 tiêu bảng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 提出某种好听的名义,加以宣扬
- (互相)吹嘘;夸耀
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đề cao; phô trương; chưng diện
提出某种好听的名义,加以宣扬
免费例句
公司标榜环保理念。
gōngsī biāobǎng huánbǎo lǐniàn.
≈HSK6
Công ty đề cao tinh thần bảo vệ môi trường.
The company promotes its environmental protection philosophy.
商家标榜自己是百年老店。
Shāngjiā biāobǎng zìjǐ shì bǎinián lǎo diàn.
≈HSK6
Thương gia phô trương mình là cửa hiệu trăm năm.
The merchant boasts of being a century-old shop.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tâng bốc; phỉnh nịnh
(互相)吹嘘;夸耀
免费例句
他们互相标榜才华。
Tāmen hùxiāng biāobǎng cáihuá.
≈HSK6
Họ tự đề cao tài năng của nhau.
They flaunt each other's talents.
商家标榜自己的产品是第一。
Shāngjiā biāobǎng zìjǐ de chǎnpǐn shì dì-yī.
≈HSK6
Thương gia tự ca ngợi sản phẩm của mình là số một.
The merchant boasts that their product is the best.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分