WinHSK

标识

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
biāoshí

ghi; đánh dấu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表明某种特征
  2. 立标指示位置
  3. 表明特征的记号或事物
  4. 用来识别的记号
义项 vHSK7-9

đánh dấu; cắm mốc; nêu rõ; chứng tỏ

表明某种特征

免费例句

随着运动员的移动,作为背景的广告牌也不断展现在观众眼前,赞助商标识、广告语也就能对观众形成重复、长时间的刺激。

HSK5

他的发件人没有标识。

tā de fā jiàn rén méi yǒu biāo shí.

HSK5

Người gửi của anh ấy không có dấu hiệu.

His sender has no identification.

义项 vHSK7-9

ghi; đánh dấu

立标指示位置

免费例句

货物上标好了价码。

Huòwù shàng biāo hǎo le jiàmǎ.

HSK5

Trên hàng hóa đã ghi sẵn giá cả.

The prices are marked on the goods.

请在每个货物上标识编号。

Qǐng zài měi gè huòwù shàng biāoshí biānhào.

HSK6

Vui lòng đánh số lên từng kiện hàng.

Please mark the number on each piece of goods.

义项 nHSK7-9

ký hiệu; cột mốc

表明特征的记号或事物

义项 nHSK7-9

ký hiệu; biểu tượng; biển báo

用来识别的记号

免费例句

我在马路边看到了一个标识。

wǒ zài mǎlù biān kàn dào le yī gè biāoshí.

HSK6

Tôi nhìn thấy một biển báo bên đường.

I saw a sign by the roadside.

这个产品的标识非常清晰。

zhè ge chǎnpǐn de biāoshí fēicháng qīngxī.

HSK6

Nhãn hiệu của sản phẩm này rất rõ ràng.

The logo of this product is very clear.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan