WinHSK

校区

HSK3n
0 · Lv.1
xiào

khuôn viên trường

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 学校所在的区域
  2. 隶属于一校所管辖的区域
义项 nHSK3

khuôn viên trường

学校所在的区域

免费例句

学生在校区里学习和生活。

Xuéshēng zài xiàoqū lǐ xuéxí hé shēnghuó.

HSK5

Sinh viên học tập và sinh sống trong khuôn viên trường.

Students study and live on the campus.

这所大学的校区很大。

zhè suǒ dàxué de xiàoqū hěn dà.

HSK5

Khuôn viên của trường đại học này rất lớn.

The campus of this university is very large.

义项 nHSK3

cơ sở

隶属于一校所管辖的区域

免费例句

这所大学有多个校区。

Zhè suǒ dàxué yǒu duō gè xiàoqū.

HSK4

Trường đại học này có nhiều cơ sở.

This university has multiple campuses.

主校区面积达五百亩。

zhǔ xiàoqū miànjī dá wǔ bǎi mǔ.

HSK5

Cơ sở chính rộng đến 500 mẫu.

The main campus covers an area of 500 mu.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan