WinHSK

根源

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
gēnyuán

gốc; nguồn gốc; căn nguyên; nguyên do; nguyên nhân

漢越 căn nguyên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使事物产生的根本原因
  2. 起源 (于);从哪儿来;从哪儿发生
义项 nHSK7-9

gốc; nguồn gốc; căn nguyên; nguyên do; nguyên nhân

使事物产生的根本原因

免费例句

他在寻找痛苦的根源。

Tā zài xúnzhǎo tòngkǔ de gēnyuán.

HSK5

Anh ấy đang tìm kiếm nguồn gốc của nỗi đau.

He is looking for the root of the pain.

理解问题的根源很重要。

Lǐjiě wèntí de gēnyuán hěn zhòngyào.

HSK5

Hiểu nguồn gốc vấn đề rất quan trọng.

Understanding the root of the problem is very important.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bắt nguồn

起源 (于);从哪儿来;从哪儿发生

免费例句

焦虑源于家庭压力。

Jiāolǜ yuányú jiātíng yālì.

HSK5

Lo âu bắt nguồn từ áp lực gia đình.

Anxiety stems from family pressure.

疾病根源于环境污染。

Jíbìng gēnyuán yú huánjìng wūrǎn.

HSK5

Bệnh tật bắt nguồn từ ô nhiễm môi trường.

Diseases originate from environmental pollution.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50