WinHSK

梦想

HSK4v, n
0 · Lv.1
mèngxiǎng

khát vọng; ước muốn; ao ước; mơ ước; mong ước

dream of; vainly hope

漢越 mộng tưởng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 渴望
  2. 特别希望实现的愿望,想法
义项 vHSK4

khát vọng; ước muốn; ao ước; mơ ước; mong ước

渴望

免费例句

每个小女孩都有自己的梦想。

Měi gè xiǎo nǚhái dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.

HSK3

Mỗi bé gái đều có những ước mơ riêng.

Every little girl has her own dreams.

普通人也有自己的梦想。

Pǔtōng rén yě yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.

HSK3

Người bình thường cũng có ước mơ của riêng mình.

Ordinary people also have their own dreams.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

ước mơ; giấc mơ; ước nguyện; mong ước

特别希望实现的愿望,想法

免费例句

他上学的时候就梦想着成为一名医生。

Tā shàngxué de shíhou jiù mèngxiǎng zhe chéngwéi yī míng yīshēng.

HSK4

Khi đi học, anh ấy đã mơ ước trở thành một bác sĩ.

He dreamed of becoming a doctor when he was in school.

她梦想一夜暴富。

Tā mèngxiǎng yīyè bàofù.

HSK4

Cô ấy mơ một đêm liền trở nên giàu có.

She dreams of getting rich overnight.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50