拼
梯田
HSK6n 0 · Lv.1
tītián
ruộng bậc thang
terraced fields; terrace 水稻 梯田 rice terraces 梯田 耕作 terrace cultivation 修 梯田 build terraced fields; terrace mountain slopes
漢越 thê điền
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 山坡上开垦的梯状农田,边缘筑有田埂,防止水土流失。
等级
义项 ①n≈HSK6
ruộng bậc thang
山坡上开垦的梯状农田,边缘筑有田埂,防止水土流失。
免费例句
这些梯田主要用来种植稻谷。
Zhèxiē tītián zhǔyào yònglái zhòngzhí dàogǔ.
≈HSK4
Những ruộng bậc thang này chủ yếu được dùng để trồng lúa.
These terraced fields are mainly used for growing rice.
秋天的梯田金黄色的,非常美丽。
qiūtiān de tītián jīnhuángsè de, fēicháng měilì.
≈HSK4
Ruộng bậc thang vào mùa thu có màu vàng rất đẹp.
The terraced fields in autumn are golden and very beautiful.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分