WinHSK

检疫

HSK6v
0 · Lv.1
jiǎnyì

kiểm dịch; cách ly y tế

漢越 kiểm dịch

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为防止传染病在国内蔓延和国际问传播而采取预防措施。如对传染病区来的人或货物、船只等进行检查和消毒,或者采取隔离措施等
义项 vHSK6

kiểm dịch; cách ly y tế

为防止传染病在国内蔓延和国际问传播而采取预防措施。如对传染病区来的人或货物、船只等进行检查和消毒,或者采取隔离措施等

免费例句

入境旅客需接受检疫。

rùjìng lǚkè xū jiēshòu jiǎnyì.

HSK6

Hành khách nhập cảnh phải chịu kiểm dịch.

Incoming passengers must undergo quarantine.

检疫的时间通常为14天。

Jiǎnyì de shíjiān tōngcháng wéi shísì tiān.

HSK6

Thời gian cách ly y tế thường là 14 ngày.

The quarantine period is usually 14 days.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan