WinHSK

榜眼

HSK6n
0 · Lv.1
bǎngyǎn

bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)

bangyan [a title for the scholar placed second in the highest imperial examination in the Ming and Qing dynasties]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 科举时代的一种称号明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人
义项 nHSK6

bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)

科举时代的一种称号明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan