WinHSK

模仿

HSK6v
0 · Lv.1
mófǎng

mô phỏng; bắt chước

漢越 mô phỏng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 照某种现成的样子学着做
义项 vHSK6

mô phỏng; bắt chước

照某种现成的样子学着做

免费例句

他能模仿很多名人的声音。

Tā néng mófǎng hěnduō míngrén de shēngyīn.

HSK5

Anh ấy có thể bắt chước giọng của nhiều người nổi tiếng.

He can imitate the voices of many famous people.

孩子喜欢模仿大人的行为。

Háizi xǐhuān mófǎng dàrén de xíngwéi.

HSK5

Trẻ con thích bắt chước hành động của người lớn.

Children like to imitate adults' behavior.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50