模样
HSK6nhình dáng; diện mạo; dáng vẻ; trông
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (模样儿) 人的长相或装束打扮的样子
- 表示对于时间、年龄等估计的情况
- 情况;事情发展的样子
hình dáng; diện mạo; dáng vẻ; trông
(模样儿) 人的长相或装束打扮的样子
他的模样看起来很朴实憨厚。
Tā de múyàng kàn qǐlái hěn pǔshí hānhòu.
Anh ấy trông rất giản dị và thật thà.
He looks simple and honest.
这位姑娘模样清秀,气质出众。
Zhè wèi gūniang múyàng qīngxiù, qìzhì chūzhòng.
Cô gái này có dáng vẻ thanh tú, khí chất nổi bật.
This girl has delicate features and outstanding temperament.
trông vẻ; khoảng chừng; chừng
表示对于时间、年龄等估计的情况
看他那模样,至少有五十岁。
Kàn tā nà múyàng, zhìshǎo yǒu wǔshí suì.
Nhìn dáng vẻ của ông ta, ít nhất cũng phải năm mươi tuổi.
Judging by his appearance, he is at least fifty years old.
等了大概有半个小时模样。
Děng le dàgài yǒu bàn gè xiǎoshí múyàng.
Đợi khoảng chừng nửa tiếng đồng hồ.
Waited for about half an hour or so.
trông; có vẻ
情况;事情发展的样子
公司现在的模样和以前不同。
Gōngsī xiànzài de múyàng hé yǐqián bùtóng.
Công ty hiện tại trông khác hẳn so với trước đây.
The company now looks different from before.
看模样,今天要下雨啊!
Kàn múyàng, jīntiān yào xiàyǔ a!
Nhìn có vẻ hôm nay sẽ mưa đấy!
It looks like it's going to rain today!