WinHSK

模样

HSK6n
0 · Lv.1
múyàng

hình dáng; diện mạo; dáng vẻ; trông

漢越 mô dạng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (模样儿) 人的长相或装束打扮的样子
  2. 表示对于时间、年龄等估计的情况
  3. 情况;事情发展的样子
义项 nHSK6

hình dáng; diện mạo; dáng vẻ; trông

(模样儿) 人的长相或装束打扮的样子

免费例句

他的模样看起来很朴实憨厚。

Tā de múyàng kàn qǐlái hěn pǔshí hānhòu.

HSK5

Anh ấy trông rất giản dị và thật thà.

He looks simple and honest.

这位姑娘模样清秀,气质出众。

Zhè wèi gūniang múyàng qīngxiù, qìzhì chūzhòng.

HSK5

Cô gái này có dáng vẻ thanh tú, khí chất nổi bật.

This girl has delicate features and outstanding temperament.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

trông vẻ; khoảng chừng; chừng

表示对于时间、年龄等估计的情况

免费例句

看他那模样,至少有五十岁。

Kàn tā nà múyàng, zhìshǎo yǒu wǔshí suì.

HSK5

Nhìn dáng vẻ của ông ta, ít nhất cũng phải năm mươi tuổi.

Judging by his appearance, he is at least fifty years old.

等了大概有半个小时模样。

Děng le dàgài yǒu bàn gè xiǎoshí múyàng.

HSK5

Đợi khoảng chừng nửa tiếng đồng hồ.

Waited for about half an hour or so.

义项 nHSK6

trông; có vẻ

情况;事情发展的样子

免费例句

公司现在的模样和以前不同。

Gōngsī xiànzài de múyàng hé yǐqián bùtóng.

HSK5

Công ty hiện tại trông khác hẳn so với trước đây.

The company now looks different from before.

看模样,今天要下雨啊!

Kàn múyàng, jīntiān yào xiàyǔ a!

HSK5

Nhìn có vẻ hôm nay sẽ mưa đấy!

It looks like it's going to rain today!

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan