拼
欠缺
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
qiànquē
thiếu; không đủ
漢越 khiếm khuyết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不够;缺少
- 不够的地方
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thiếu; không đủ
不够;缺少
免费例句
企业欠缺创新能力。
Qǐyè qiànquē chuàngxīn nénglì.
≈HSK6
Doanh nghiệp thiếu khả năng đổi mới.
The company lacks innovation ability.
她们欠缺合作精神。
Tāmen qiànquē hézuò jīngshén.
≈HSK6
Họ thiếu tinh thần hợp tác.
They lack a spirit of cooperation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
chỗ còn thiếu; chỗ thiếu sót
不够的地方
免费例句
他指出了文件中的欠缺。
Tā zhǐchū le wénjiàn zhōng de qiànquē.
≈HSK6
Anh ấy đã chỉ ra chỗ còn thiếu trong tài liệu.
He pointed out the deficiencies in the document.
他指出了计划中的欠缺。
Tā zhǐchū le jìhuà zhōng de qiànquē.
≈HSK6
Anh ấy chỉ ra chỗ thiếu sót trong kế hoạch.
He pointed out the shortcomings in the plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分