拼
欢腾
HSK7-9v 0 · Lv.1
huānténɡ
vui mừng; tưng bừng nhộn nhịp; reo mừng; hoan hô; vui sướng khoa chân múa tay
漢越 hoan đằng
例句
Câu ví dụ免费例句
喜讯传来,人们立刻欢腾起来。
Xǐxùn chuánlái, rénmen lìkè huānténg qǐlái.
≈HSK6
Tin vui truyền đến, mọi người lập tức vui mừng reo hò.
When the good news came, people immediately rejoiced.
举国欢腾。
Jǔ guó huān téng.
≈HSK6
Cả nước tưng bừng vui mừng.
The whole nation rejoiced.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分