拼
欺哄
HSK7-9v 0 · Lv.1
qīhǒng
lừa; gạt; lừa gạt
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 说假话骗人
等级
义项 ①v≈HSK7-9
lừa; gạt; lừa gạt
说假话骗人
免费例句
三岁小孩。
≈HSK6
Cái này chỉ lừa được trẻ con ba tuổi. Một số tiểu thương bất chính kiếm tiền hoàn toàn nhờ lừa gạt khách hàng.
This can only deceive a three-year-old child. 一些不法商贩全靠 欺哄 顾客赚钱。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分