拼
欺生
HSK6v 0 · Lv.1
qīshēng
ma cũ bắt nạt ma mới; ăn hiếp; hiếp đáp
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欺负或欺骗新来的生人
- 驴马等对不常使用它的人不驯服
等级
义项 ①v≈HSK6
ma cũ bắt nạt ma mới; ăn hiếp; hiếp đáp
欺负或欺骗新来的生人
免费例句
,见了外地人特横。
≈HSK6
Người dân địa phương hay bắt nạt người lạ, họ đặc biệt hung hăng với người ngoài. Con ngựa này chỉ bắt nạt người lạ, tôi sai bảo không được.
The local inhabitants are apt to cheat strangers, they are particularly rough on non-natives. [动] 2 (of horses, mules, donkeys, etc) be ungovernable by strangers 这马 欺生 ,我使唤不了。
义项 ②v≈HSK6
bất kham (chỉ lừa ngựa không phục tùng những người lạ)
驴马等对不常使用它的人不驯服
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分