拼
欺骗
HSK6v 0 · Lv.1
qīpiàn
lừa dối; đánh lừa; lừa gạt
漢越 khi biển
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用虚假的言语或行动来掩盖事实真相,使人上当
等级
义项 ①v≈HSK6
lừa dối; đánh lừa; lừa gạt
用虚假的言语或行动来掩盖事实真相,使人上当
免费例句
他欺骗了我很多次。
Tā qīpiàn le wǒ hěn duō cì.
≈HSK4
Anh ấy đã lừa dối tôi nhiều lần.
He has deceived me many times.
不要被他的谎言欺骗。
Bùyào bèi tā de huǎngyán qīpiàn.
≈HSK4
Đừng để bị lừa bởi lời nói dối của anh ta.
Don't be deceived by his lies.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分