WinHSK

歉收

HSK4v
0 · Lv.1
qiànshōu

mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa

漢越 khiểm thu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 收成不好 (跟'丰收'相对)
义项 vHSK4

mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa

收成不好 (跟'丰收'相对)

免费例句

连年歉收,百姓生活很困难。

Lián nián qiànshōu, bǎixìng shēnghuó hěn kùnnan.

HSK6

Liên tục mấy năm thất thu, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

Years of poor harvests have made life very difficult for the people.

今年年景不好,粮食歉收。

Jīnnián niánjǐng bù hǎo, liángshí qiànshōu.

HSK6

Mùa màng năm nay không tốt, lương thực mất mùa.

This year's harvest is poor; the grain yield is low.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan