正当
HSK7-9adjgiữa lúc; trong lúc; đang lúc; phải khi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 合理合法的
- (人品) 端正
- 正处在 (某个时期或阶段)
thỏa đáng; chính đáng; hợp lý; hợp lẽ; thoả đáng
合理合法的
他提出了正当的要求。
Tā tíchū le zhèngdàng de yāoqiú.
Anh ấy đưa ra yêu cầu hợp lý.
He made a legitimate request.
他进行了正当的抗议。
Tā jìnxíng le zhèngdàng de kàngyì.
Anh ấy đã thực hiện cuộc biểu tình chính đáng.
He carried out a legitimate protest.
đoan trang; đứng đắn
(人品) 端正
他的行为十分正当。
Tā de xíngwéi shífēn zhèngdàng.
Hành vi của anh ấy rất đứng đắn.
His behavior is very proper.
她的举止正当得体。
Tā de jǔzhǐ zhèngdàng détǐ.
Cô ấy có hành vi đoan trang, thích hợp.
Her behavior is proper and appropriate.
giữa lúc; trong lúc; đang lúc; phải khi
正处在 (某个时期或阶段)
正当春节前,他们回家了。
Zhèngdāng chūnjié qián, tāmen huí jiā le.
Đúng vào dịp trước Tết, họ đã về nhà.
Just before the Spring Festival, they went home.
正当高考期间,他很忙。
Zhèngdāng gāokǎo qíjiān, tā hěn máng.
Đúng vào kỳ thi đại học, anh ấy rất bận.
During the college entrance exam period, he is very busy.