WinHSK

正当

HSK7-9adj
0 · Lv.1
zhèngdàng

giữa lúc; trong lúc; đang lúc; phải khi

漢越 chính đương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 合理合法的
  2. (人品) 端正
  3. 正处在 (某个时期或阶段)
义项 adjHSK7-9

thỏa đáng; chính đáng; hợp lý; hợp lẽ; thoả đáng

合理合法的

免费例句

他提出了正当的要求。

Tā tíchū le zhèngdàng de yāoqiú.

HSK5

Anh ấy đưa ra yêu cầu hợp lý.

He made a legitimate request.

他进行了正当的抗议。

Tā jìnxíng le zhèngdàng de kàngyì.

HSK5

Anh ấy đã thực hiện cuộc biểu tình chính đáng.

He carried out a legitimate protest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

đoan trang; đứng đắn

(人品) 端正

免费例句

他的行为十分正当。

Tā de xíngwéi shífēn zhèngdàng.

HSK5

Hành vi của anh ấy rất đứng đắn.

His behavior is very proper.

她的举止正当得体。

Tā de jǔzhǐ zhèngdàng détǐ.

HSK5

Cô ấy có hành vi đoan trang, thích hợp.

Her behavior is proper and appropriate.

义项 vHSK7-9

giữa lúc; trong lúc; đang lúc; phải khi

正处在 (某个时期或阶段)

免费例句

正当春节前,他们回家了。

Zhèngdāng chūnjié qián, tāmen huí jiā le.

HSK4

Đúng vào dịp trước Tết, họ đã về nhà.

Just before the Spring Festival, they went home.

正当高考期间,他很忙。

Zhèngdāng gāokǎo qíjiān, tā hěn máng.

HSK5

Đúng vào kỳ thi đại học, anh ấy rất bận.

During the college entrance exam period, he is very busy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan