拼
武侠
HSK7-9n 0 · Lv.1
wǔxiá
võ hiệp; kiếm hiệp
chivalrous wushu master; chivalrous swordsman [ 相关词条 ] 武侠片 [名] swordsman/kung fu film/movie; chopsocky 武侠小说 [名] swordsman fiction; martial arts novel; kung fu novel
漢越 vũ hiệp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时指武功高强、讲义气、好打抱不平的人。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
võ hiệp; kiếm hiệp
旧时指武功高强、讲义气、好打抱不平的人。
免费例句
武侠世界充满了英雄和冒险。
Wǔxiá shìjiè chōngmǎn le yīngxióng hé màoxiǎn.
≈HSK6
Thế giới võ hiệp đầy rẫy những anh hùng và cuộc phiêu lưu.
The world of martial arts heroes is full of heroes and adventures.
这本书是一部经典的武侠小说。
Zhè běn shū shì yī bù jīngdiǎn de wǔxiá xiǎoshuō.
≈HSK6
Cuốn sách này là một tác phẩm võ hiệp kinh điển.
This book is a classic martial arts novel.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分