拼
歪曲
HSK7-9v 0 · Lv.1
wāiqū
xuyên tạc; bóp méo
漢越 oai khúc
例句
Câu ví dụ免费例句
请不要歪曲事实。
Qǐng bùyào wāiqū shìshí.
≈HSK5
Xin đừng xuyên tạc sự thật.
Please don't distort the facts.
他故意歪曲了我的话。
tā gùyì wāiqū le wǒ de huà.
≈HSK6
Anh ta đã cố ý xuyên tạc lời của tôi.
He deliberately distorted my words.
他的逻辑思维很歪曲。
Tā de luóji sīwéi hěn wāiqū.
≈HSK6
Lối suy nghĩ logic của anh ấy rất sai lệch.
His logical thinking is very distorted.
这本书的内容被歪曲了。
zhè běn shū de nèiróng bèi wāiqū le.
≈HSK6
Nội dung của cuốn sách này bị xuyên tạc.
The content of this book has been distorted.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分