拼
死党
HSK7-9n 0 · Lv.1
sǐdǎng
đồng minh; chiến hữu; người trung thành; bạn bè trung thành
diehard reactionary clique
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我们几个是死党。
Wǒmen jǐ ge shì sǐdǎng.
≈HSK6
Chúng tôi là bạn thân.
We are close friends.
死党帮助他完成了计划。
Sǐdǎng bāngzhù tā wánchéng le jìhuà.
≈HSK6
Đồng minh đã giúp anh ấy hoàn thành kế hoạch.
His loyal friends helped him complete the plan.
他们是旧政权的死党。
Tāmen shì jiù zhèngquán de sǐdǎng.
≈HSK6
Họ là phe cứng đầu của chính quyền cũ.
They are die-hard supporters of the old regime.
死党们还在煽动暴乱。
sǐdǎng men hái zài shāndòng bàoluàn.
≈HSK6
Bọn đảng cứng đầu vẫn đang kích động bạo loạn.
The die-hard followers are still inciting riots.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分