WinHSK

殊荣

HSK5n
0 · Lv.1
shūróng

Bằng khen; danh hiệu

special honour 获得 殊荣 be granted a special honour

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他15岁的时候,就参加了学校的足球队,获得了荣誉。

Tā shíwǔ suì de shíhou, jiù cānjiā le xuéxiào de zúqiú duì, huòdé le róngyù.

HSK5

Năm 15 tuổi, anh ấy tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

When he was 15, he joined the school football team and won an honor.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan