拼
残废
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
cánfèi
tàn phế (đui què)
maimed person; cripple; the disabled/handicapped
漢越 tàn phế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 四肢或双目等丧失一部分或者全部的功能
- 残疾人
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tàn phế (đui què)
四肢或双目等丧失一部分或者全部的功能
免费例句
他的双腿因病残废了。
Tā de shuāngtuǐ yīn bìng cánfèi le.
≈HSK5
Đôi chân anh ấy bị tàn phế do bệnh tật.
His legs became disabled due to illness.
那场车祸让他残废了。
Nà chǎng chēhuò ràng tā cánfèi le.
≈HSK5
Vụ tai nạn xe hơi đó đã khiến anh ấy bị tàn tật.
That car accident left him disabled.
义项 ②n≈HSK7-9
người tàn phế
残疾人
免费例句
他是一个双腿残废的人。
Tā shì yī gè shuāng tuǐ cánfèi de rén.
≈HSK5
Anh ấy là một người tàn tật hai chân.
He is a person with both legs disabled.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分